Từ: 失望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 望

Nghĩa của 失望 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīwàng] 1. mất lòng tin; thất vọng; không có hy vọng。感到没有希望,失去信心;希望落了空。
2. chán; chán chường; nản。因为希望未实现而不愉快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
失望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失望 Tìm thêm nội dung cho: 失望