Từ: 走人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 走 • 人

Nghĩa của 走人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒurén] rời đi; đi khỏi (người)。(人)离开;走开。
咱们走人不等他了。
chúng ta đi đi không đợi anh ấy nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
走人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走人 Tìm thêm nội dung cho: 走人