Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 走人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒurén] rời đi; đi khỏi (người)。(人)离开;走开。
咱们走人不等他了。
chúng ta đi đi không đợi anh ấy nữa.
咱们走人不等他了。
chúng ta đi đi không đợi anh ấy nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 走人 Tìm thêm nội dung cho: 走人
