Từ: 孔教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng giáo
Học thuyết, tư tưởng của
Khổng Tử
子. ☆Tương tự:
Nho giáo
教.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
孔教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔教 Tìm thêm nội dung cho: 孔教