Từ: chinh an có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chinh an:
chinh an
Ngựa đi xa. Chỉ ngựa của người đi xa.
◇Đồ Long 屠隆:
Vương tôn hà xứ giải chinh an?
王孫何處解征鞍 (Thải hào kí 綵毫記, Tương Nga tư ức 湘娥思憶) Vương tôn ở nơi nào tháo ngựa đường xa?
Nghĩa chinh an trong tiếng Việt:
["- chinh là đi đường xa, an là yên ngựa. Người ta thường dùng hai chữ chinh an để chỉ việc đi đường xa"]Dịch chinh an sang tiếng Trung hiện đại:
古征鞍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chinh
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chinh | 怔: | chinh xung (bệnh tim đập mạnh) |
| chinh | 𦲵: | chinh chiến |
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chinh | 钲: | chinh (cái chiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |

Tìm hình ảnh cho: chinh an Tìm thêm nội dung cho: chinh an
