Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 救急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu cấp
Cứu chữa người bị thương nặng, bệnh khẩn hoặc giúp đỡ giải quyết cấp nạn.

Nghĩa của 救急 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùjí] cấp cứu; cứu cấp。帮助解决突然发生的伤病或其他急难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
救急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救急 Tìm thêm nội dung cho: 救急