Cao su chống va đập cửa
cứu cấp
Cứu chữa người bị thương nặng, bệnh khẩn hoặc giúp đỡ giải quyết cấp nạn.
Nghĩa của 救急 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùjí] cấp cứu; cứu cấp。帮助解决突然发生的伤病或其他急难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 救急 Tìm thêm nội dung cho: 救急
