Từ: 经历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经历 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnglì] 1. từng trải; trải qua。亲身见过、做过或遭受过。
2. những việc trải qua。亲身见过、做过或遭受过的事。
生活经历。
những việc trải qua trong cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
经历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经历 Tìm thêm nội dung cho: 经历