Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经历 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnglì] 1. từng trải; trải qua。亲身见过、做过或遭受过。
2. những việc trải qua。亲身见过、做过或遭受过的事。
生活经历。
những việc trải qua trong cuộc sống.
2. những việc trải qua。亲身见过、做过或遭受过的事。
生活经历。
những việc trải qua trong cuộc sống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |

Tìm hình ảnh cho: 经历 Tìm thêm nội dung cho: 经历
