Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摳, chiết tự chữ KHU, KHUA, KHUÁ, KHÙA, SO, SÙ, XUA, XÔ, ĐÙA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摳:
摳
Chiết tự chữ 摳
Biến thể giản thể: 抠;
Pinyin: kou1, she4;
Việt bính: kau1;
摳 khu
◎Như: khu y nhi xu 摳衣而趨 vén áo mà chạy mau.
(Động) Nhón lấy, mò thử.
(Động) Moi, móc, cào.
◎Như: bất yếu khu tị tử 不要摳鼻子 đừng có ngoáy mũi.
◇Tây du kí 西遊記: Khu nhãn tình, niệp tị tử 摳眼睛, 捻鼻子 (Đệ lục thập cửu hồi) Moi tròng mắt, vặn mũi.
(Động) Bắt, tóm, tróc nã.
(Động) Tìm tòi, truy cứu (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
(Tính) Keo kiệt, bủn xỉn (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: tha giá nhân khu đắc ngận, nhất mao tiền dã bất khẳng nã xuất lai 他這人摳得很, 一毛錢也不肯拿出來 người đó bủn xỉn lắm, một cắc cũng không chịu bỏ ra.
khua, như "khua (khoa) chân múa tay" (vhn)
khu, như "khu y (vén gọn)" (btcn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "xô nhau" (btcn)
xua, như "xua đuổi" (btcn)
đùa, như "đùa cơm vào miệng (gạt)" (gdhn)
khùa, như "khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)" (gdhn)
khuá, như "sưng khúa (vòm miệng)" (gdhn)
sù, như "sù sụ, sù sì" (gdhn)
Pinyin: kou1, she4;
Việt bính: kau1;
摳 khu
Nghĩa Trung Việt của từ 摳
(Động) Vén, xách, nâng.◎Như: khu y nhi xu 摳衣而趨 vén áo mà chạy mau.
(Động) Nhón lấy, mò thử.
(Động) Moi, móc, cào.
◎Như: bất yếu khu tị tử 不要摳鼻子 đừng có ngoáy mũi.
◇Tây du kí 西遊記: Khu nhãn tình, niệp tị tử 摳眼睛, 捻鼻子 (Đệ lục thập cửu hồi) Moi tròng mắt, vặn mũi.
(Động) Bắt, tóm, tróc nã.
(Động) Tìm tòi, truy cứu (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
(Tính) Keo kiệt, bủn xỉn (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: tha giá nhân khu đắc ngận, nhất mao tiền dã bất khẳng nã xuất lai 他這人摳得很, 一毛錢也不肯拿出來 người đó bủn xỉn lắm, một cắc cũng không chịu bỏ ra.
khua, như "khua (khoa) chân múa tay" (vhn)
khu, như "khu y (vén gọn)" (btcn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "xô nhau" (btcn)
xua, như "xua đuổi" (btcn)
đùa, như "đùa cơm vào miệng (gạt)" (gdhn)
khùa, như "khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)" (gdhn)
khuá, như "sưng khúa (vòm miệng)" (gdhn)
sù, như "sù sụ, sù sì" (gdhn)
Chữ gần giống với 摳:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摳
抠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摳
| khu | 摳: | khu y (vén gọn) |
| khua | 摳: | khua (khoa) chân múa tay |
| khuá | 摳: | sưng khúa (vòm miệng) |
| khùa | 摳: | khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ) |
| so | 摳: | so le, so sánh |
| sù | 摳: | sù sụ, sù sì |
| xua | 摳: | xua đuổi |
| xô | 摳: | xô nhau |
| đùa | 摳: | đùa cơm vào miệng (gạt) |

Tìm hình ảnh cho: 摳 Tìm thêm nội dung cho: 摳
