Chữ 摳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摳, chiết tự chữ KHU, KHUA, KHUÁ, KHÙA, SO, SÙ, XUA, XÔ, ĐÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摳:

摳 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摳

Chiết tự chữ khu, khua, khuá, khùa, so, sù, xua, xô, đùa bao gồm chữ 手 區 hoặc 扌 區 hoặc 才 區 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 區
  • thủ
  • au, khu, khù, âu
  • 2. 摳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 區
  • thủ
  • au, khu, khù, âu
  • 3. 摳 cấu thành từ 2 chữ: 才, 區
  • tài
  • au, khu, khù, âu
  • khu [khu]

    U+6473, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kou1, she4;
    Việt bính: kau1;

    khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 摳

    (Động) Vén, xách, nâng.
    ◎Như: khu y nhi xu
    vén áo mà chạy mau.

    (Động)
    Nhón lấy, mò thử.

    (Động)
    Moi, móc, cào.
    ◎Như: bất yếu khu tị tử đừng có ngoáy mũi.
    ◇Tây du kí 西: Khu nhãn tình, niệp tị tử , (Đệ lục thập cửu hồi) Moi tròng mắt, vặn mũi.

    (Động)
    Bắt, tóm, tróc nã.

    (Động)
    Tìm tòi, truy cứu (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).

    (Tính)
    Keo kiệt, bủn xỉn (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: tha giá nhân khu đắc ngận, nhất mao tiền dã bất khẳng nã xuất lai , người đó bủn xỉn lắm, một cắc cũng không chịu bỏ ra.

    khua, như "khua (khoa) chân múa tay" (vhn)
    khu, như "khu y (vén gọn)" (btcn)
    so, như "so le, so sánh" (btcn)
    xô, như "xô nhau" (btcn)
    xua, như "xua đuổi" (btcn)
    đùa, như "đùa cơm vào miệng (gạt)" (gdhn)
    khùa, như "khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)" (gdhn)
    khuá, như "sưng khúa (vòm miệng)" (gdhn)
    sù, như "sù sụ, sù sì" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 摳

    ,

    Chữ gần giống 摳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摳 Tự hình chữ 摳 Tự hình chữ 摳 Tự hình chữ 摳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摳

    khu:khu y (vén gọn)
    khua:khua (khoa) chân múa tay
    khuá:sưng khúa (vòm miệng)
    khùa:khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)
    so:so le, so sánh
    :sù sụ, sù sì
    xua:xua đuổi
    :xô nhau
    đùa:đùa cơm vào miệng (gạt)
    摳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摳 Tìm thêm nội dung cho: 摳