Cao su chống va đập cửa
Từ: khoan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khoan:
Biến thể phồn thể: 寬;
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
宽 khoan
khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (gdhn)
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
宽 khoan
Nghĩa Trung Việt của từ 宽
Giản thể của chữ 寬.khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (gdhn)
Nghĩa của 宽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寬)
[kuān]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: KHOAN
1. rộng; bao quát。横的距离大,范围广(跟"窄"相对)。
这条马路很宽。
con đường này rất rộng.
他为集体想得周到,管得宽。
anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.
2. độ rộng; chiều rộng。宽度。
我国国旗的宽是 长的三分之二。
chiều rộng quốc kỳ nước ta bằng hai phần ba chiều dài.
3. mở rộng; nhẹ lòng; thư giãn; phát triển; phồng ra。放宽; 使松缓。
听说孩子已经脱险,心就宽了一半。
nghe tin con trẻ thoát khỏi nguy hiểm, lòng nhẹ đi một nửa.
4. rộng rãi; khoan dung; không chặt chẽ。宽 大; 不严厉;不苛求。
从宽处理。
xử lý khoan dung.
5. giàu。宽裕; 宽绰。
他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
anh ấy tuy đã giàu hơn trước nhiều nhưng vẫn chú ý tiết kiệm.
6. họ Khoan。(Kuān)姓。
Từ ghép:
宽敞 ; 宽畅 ; 宽绰 ; 宽打窄用 ; 宽大 ; 宽贷 ; 宽待 ; 宽度 ; 宽泛 ; 宽广 ; 宽和 ; 宽宏 ; 宽宏大量 ; 宽洪 ; 宽厚 ; 宽假 ; 宽解 ; 宽旷 ; 宽阔 ; 宽让 ; 宽饶 ; 宽容 ; 宽赦 ; 宽舒 ; 宽恕 ; 宽松 ; 宽慰 ; 宽限 ; 宽心 ; 宽心丸儿 ; 宽衣 ; 宽银幕电影 ; 宽宥 ; 宽余 ; 宽裕 ; 宽窄 ; 宽展 ; 宽纵
[kuān]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: KHOAN
1. rộng; bao quát。横的距离大,范围广(跟"窄"相对)。
这条马路很宽。
con đường này rất rộng.
他为集体想得周到,管得宽。
anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.
2. độ rộng; chiều rộng。宽度。
我国国旗的宽是 长的三分之二。
chiều rộng quốc kỳ nước ta bằng hai phần ba chiều dài.
3. mở rộng; nhẹ lòng; thư giãn; phát triển; phồng ra。放宽; 使松缓。
听说孩子已经脱险,心就宽了一半。
nghe tin con trẻ thoát khỏi nguy hiểm, lòng nhẹ đi một nửa.
4. rộng rãi; khoan dung; không chặt chẽ。宽 大; 不严厉;不苛求。
从宽处理。
xử lý khoan dung.
5. giàu。宽裕; 宽绰。
他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
anh ấy tuy đã giàu hơn trước nhiều nhưng vẫn chú ý tiết kiệm.
6. họ Khoan。(Kuān)姓。
Từ ghép:
宽敞 ; 宽畅 ; 宽绰 ; 宽打窄用 ; 宽大 ; 宽贷 ; 宽待 ; 宽度 ; 宽泛 ; 宽广 ; 宽和 ; 宽宏 ; 宽宏大量 ; 宽洪 ; 宽厚 ; 宽假 ; 宽解 ; 宽旷 ; 宽阔 ; 宽让 ; 宽饶 ; 宽容 ; 宽赦 ; 宽舒 ; 宽恕 ; 宽松 ; 宽慰 ; 宽限 ; 宽心 ; 宽心丸儿 ; 宽衣 ; 宽银幕电影 ; 宽宥 ; 宽余 ; 宽裕 ; 宽窄 ; 宽展 ; 宽纵
Dị thể chữ 宽
寬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 宽;
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
寬 khoan
◎Như: khoan kiên bàng 寬肩膀 bả vai rộng, khoan bào đại tụ 寬袍大袖 áo bào rộng tay áo to.
◇Mạnh Giao 孟郊: Xuất môn tức hữu ngại, Thùy vị thiên địa khoan! 出門即有礙, 誰謂天地寬 (Tặng biệt Thôi Thuần Lượng 贈別崔純亮) Ra cửa liền gặp trở ngại, Ai bảo trời đất lớn!
(Tính) Độ lượng, không nghiêm khắc.
◎Như: khoan hậu 寬厚 rộng lượng.
◇Luận Ngữ 論語: Khoan tắc đắc chúng, tín tắc nhân nhậm yên 寬則得眾, 信則人任焉 (Dương Hóa 陽貨) Độ lượng thì được lòng mọi người, thành tín thì được người ta tín nhiệm.
(Tính) Ung dung, thư thái.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Càn khôn đáo xứ giác tâm khoan 乾坤到處覺心寬 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Trong trời đất, đến đâu cũng ung dung thư thái.
(Tính) Thừa thãi, dư dả, sung túc.
◎Như: tha tối cận thủ đầu giác khoan 他最近手頭較寬 gần đây anh ta ăn xài dư dả.
(Danh) Bề rộng, chiều rộng.
◎Như: khoan tứ xích lục thốn 寬四尺六寸 bề ngang bốn thước sáu tấc.
(Danh) Họ Khoan.
(Động) Cởi, nới.
◎Như: khoan y giải đái 寬衣解帶 cởi áo nới dây lưng.
(Động) Kéo dài, nới rộng, thả lỏng.
◎Như: khoan hạn 寬限 gia hạn.
(Động) Khoan dung, tha thứ.
◎Như: khoan kì kí vãng 寬其既往 tha cho điều lỗi đã làm rồi.
◇Sử Kí 史記: Bỉ tiện chi nhân, bất tri tướng quân khoan chi chí thử dã 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Kẻ hèn mọn này không biết tướng quân khoan dung đến thế.
khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (vhn)
khoăn, như "băn khoăn" (btcn)
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
寬 khoan
Nghĩa Trung Việt của từ 寬
(Tính) Rộng, lớn.◎Như: khoan kiên bàng 寬肩膀 bả vai rộng, khoan bào đại tụ 寬袍大袖 áo bào rộng tay áo to.
◇Mạnh Giao 孟郊: Xuất môn tức hữu ngại, Thùy vị thiên địa khoan! 出門即有礙, 誰謂天地寬 (Tặng biệt Thôi Thuần Lượng 贈別崔純亮) Ra cửa liền gặp trở ngại, Ai bảo trời đất lớn!
(Tính) Độ lượng, không nghiêm khắc.
◎Như: khoan hậu 寬厚 rộng lượng.
◇Luận Ngữ 論語: Khoan tắc đắc chúng, tín tắc nhân nhậm yên 寬則得眾, 信則人任焉 (Dương Hóa 陽貨) Độ lượng thì được lòng mọi người, thành tín thì được người ta tín nhiệm.
(Tính) Ung dung, thư thái.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Càn khôn đáo xứ giác tâm khoan 乾坤到處覺心寬 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Trong trời đất, đến đâu cũng ung dung thư thái.
(Tính) Thừa thãi, dư dả, sung túc.
◎Như: tha tối cận thủ đầu giác khoan 他最近手頭較寬 gần đây anh ta ăn xài dư dả.
(Danh) Bề rộng, chiều rộng.
◎Như: khoan tứ xích lục thốn 寬四尺六寸 bề ngang bốn thước sáu tấc.
(Danh) Họ Khoan.
(Động) Cởi, nới.
◎Như: khoan y giải đái 寬衣解帶 cởi áo nới dây lưng.
(Động) Kéo dài, nới rộng, thả lỏng.
◎Như: khoan hạn 寬限 gia hạn.
(Động) Khoan dung, tha thứ.
◎Như: khoan kì kí vãng 寬其既往 tha cho điều lỗi đã làm rồi.
◇Sử Kí 史記: Bỉ tiện chi nhân, bất tri tướng quân khoan chi chí thử dã 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Kẻ hèn mọn này không biết tướng quân khoan dung đến thế.
khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (vhn)
khoăn, như "băn khoăn" (btcn)
Chữ gần giống với 寬:
寬,Dị thể chữ 寬
宽,
Tự hình:

Dịch khoan sang tiếng Trung hiện đại:
戳穿 《刺穿。》打孔 《用带钻头的器具在固体或坚固材料中凿或钻孔洞。》打钎 《采矿、开隧道等爆破工程中, 用钎子在岩石上凿孔。》
铰; 绞 《用绞刀切削。》
khoan lỗ.
绞孔。
钻 《用尖的物体在另一物体上转动, 造成窟窿。》
khoan lỗ; dùi lỗ
钻孔
khoan một lỗ
钻个眼儿。
钻洞 《用旋转切具作钻头或推子钻穿或凿通, 含有用力缓慢而连续不断地贯彻下去的意思。》
放慢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoan
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
| khoan | 寬: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
| khoan | 鑧: | máy khoan |
| khoan | 鑛: | máy khoan |
| khoan | 髋: | khoan (bàn toạ) |
| khoan | 髖: | khoan (bàn toạ) |

Tìm hình ảnh cho: khoan Tìm thêm nội dung cho: khoan
