Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经纬仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngwěiyí] máy kinh vĩ; kính kinh vĩ (dụng cụ của những người vẽ bản đồ địa hình dùng để đo các góc chiều ngang và chiều thẳng đứng)。测量角度用的仪器,由绕水平轴旋转的望远镜、垂直刻度盘和水平刻度盘构成。天文、地形和各种工程测 量上广泛应用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |

Tìm hình ảnh cho: 经纬仪 Tìm thêm nội dung cho: 经纬仪
