Từ: 经纬仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经纬仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经纬仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngwěiyí] máy kinh vĩ; kính kinh vĩ (dụng cụ của những người vẽ bản đồ địa hình dùng để đo các góc chiều ngang và chiều thẳng đứng)。测量角度用的仪器,由绕水平轴旋转的望远镜、垂直刻度盘和水平刻度盘构成。天文、地形和各种工程测 量上广泛应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬

:vĩ tuyến, vĩ độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
经纬仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经纬仪 Tìm thêm nội dung cho: 经纬仪