Chữ 纬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纬, chiết tự chữ VĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纬:

纬 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纬

纬

Chiết tự chữ 纬

Chiết tự chữ vĩ bao gồm chữ 丝 韦 hoặc 纟 韦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纬 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 韦
  • 丝 ti
  • 韦 vi
  • 2. 纬 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 韦
  • 纟 miên, mịch
  • 韦 vi
  • vĩ [vĩ]

    U+7EAC, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緯;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai5;

    纬 vĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 纬

    Giản thể của chữ 緯.
    vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (gdhn)

    Nghĩa của 纬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緯)
    [wěi]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: VĨ
    1. sợi ngang (trên hàng dệt)。织物上横的方向的纱或线(跟"经"相对)。
    经纬
    sợi dọc sợi ngang
    2. vĩ độ; độ vĩ。纬度。
    南纬
    vĩ độ nam; vĩ tuyến nam
    北纬
    vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
    3. sách vĩ; vĩ thư。指纬书。
    谶纬
    sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư, phương sĩ thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán, Trung Quốc.)
    Từ ghép:
    纬度 ; 纬纱 ; 纬书 ; 纬线

    Chữ gần giống với 纬:

    纬, 纭, 纮, 纯, 纰, 纱, 纲, 纳, 纴, 纵, 纷, 纸, 纹, 纺, 纻, 纼, 纽, 纾,

    Dị thể chữ 纬

    緯,

    Chữ gần giống 纬

    绰, 缓, 缌, 缍, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纬 Tự hình chữ 纬 Tự hình chữ 纬 Tự hình chữ 纬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬

    vĩ纬:vĩ tuyến, vĩ độ
    纬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纬 Tìm thêm nội dung cho: 纬