Cao su chống va đập cửa
Chữ 纬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纬, chiết tự chữ VĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纬:
纬
Biến thể phồn thể: 緯;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
纬 vĩ
vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
纬 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 纬
Giản thể của chữ 緯.vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (gdhn)
Nghĩa của 纬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緯)
[wěi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
1. sợi ngang (trên hàng dệt)。织物上横的方向的纱或线(跟"经"相对)。
经纬
sợi dọc sợi ngang
2. vĩ độ; độ vĩ。纬度。
南纬
vĩ độ nam; vĩ tuyến nam
北纬
vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
3. sách vĩ; vĩ thư。指纬书。
谶纬
sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư, phương sĩ thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán, Trung Quốc.)
Từ ghép:
纬度 ; 纬纱 ; 纬书 ; 纬线
[wěi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
1. sợi ngang (trên hàng dệt)。织物上横的方向的纱或线(跟"经"相对)。
经纬
sợi dọc sợi ngang
2. vĩ độ; độ vĩ。纬度。
南纬
vĩ độ nam; vĩ tuyến nam
北纬
vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
3. sách vĩ; vĩ thư。指纬书。
谶纬
sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư, phương sĩ thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán, Trung Quốc.)
Từ ghép:
纬度 ; 纬纱 ; 纬书 ; 纬线
Dị thể chữ 纬
緯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |

Tìm hình ảnh cho: 纬 Tìm thêm nội dung cho: 纬
