Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kĩ năng
Năng lực, tài năng. ◇Quản Tử 管子:
Thiện trị kì dân, độ lượng kì lực, thẩm kì kĩ năng
善治其民, 度量其力, 審其技能 (Hình thế giải 形勢解).
Nghĩa của 技能 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnéng] kỹ năng; năng lực (chuyên môn)。掌握和运用专门技术的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 技能 Tìm thêm nội dung cho: 技能
