Cao su chống va đập cửa

Từ: 结焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjiāo] luyện cốc。煤炭在隔绝空气的条件下加热,经过不完全燃烧,炼成焦炭的过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
结焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结焦 Tìm thêm nội dung cho: 结焦