Từ: 绝顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédǐng] 1. vô cùng; rất; hết sức。极端;非常。
绝顶聪明。
hết sức thông minh.

2. đỉnh cao nhất; tột bậc; tột cùng; tột đỉnh。最高峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
绝顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝顶 Tìm thêm nội dung cho: 绝顶