Nghĩa của 条理 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáolǐ] trật tự; thứ tự; mạch lạc。思想、言语、文字的层次;生活、工作的秩序。
条理分明
thứ tự rõ ràng
生活安排得很有条理。
sinh hoạt có ngăn nắp trật tự
条理分明
thứ tự rõ ràng
生活安排得很有条理。
sinh hoạt có ngăn nắp trật tự
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 条理 Tìm thêm nội dung cho: 条理
