Từ: 条理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 条 • 理

Nghĩa của 条理 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáolǐ] trật tự; thứ tự; mạch lạc。思想、言语、文字的层次;生活、工作的秩序。
条理分明
thứ tự rõ ràng
生活安排得很有条理。
sinh hoạt có ngăn nắp trật tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều条:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
条理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条理 Tìm thêm nội dung cho: 条理