Từ: 黄口小儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄口小儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄口小儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángkǒuxiǎoér] trẻ em; trẻ con; con nít; mồm còn hôi sữa (thường dùng để châm biếm thanh niên ngu dốt.)。指婴儿,多用来讥俏无知的年轻人(黄口:雏鸟的嘴)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
黄口小儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄口小儿 Tìm thêm nội dung cho: 黄口小儿