Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怅, chiết tự chữ TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怅:
怅
Biến thể phồn thể: 悵;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
怅 trướng
trướng, như "trướng (cụt hứng)" (gdhn)
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
怅 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 怅
Giản thể của chữ 悵.trướng, như "trướng (cụt hứng)" (gdhn)
Nghĩa của 怅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (悵)
[chàng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỚNG
thất vọng; buồn rầu; rầu rĩ; phiền lòng; không như ý。不如意。
怅惘。
buồn rầu.
惆怅。
rầu rĩ.
Từ ghép:
怅怅 ; 怅恨 ; 怅然 ; 怅然自失 ; 怅惋 ; 怅惘
[chàng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỚNG
thất vọng; buồn rầu; rầu rĩ; phiền lòng; không như ý。不如意。
怅惘。
buồn rầu.
惆怅。
rầu rĩ.
Từ ghép:
怅怅 ; 怅恨 ; 怅然 ; 怅然自失 ; 怅惋 ; 怅惘
Chữ gần giống với 怅:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怅
悵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怅
| trướng | 怅: | trướng (cụt hứng) |

Tìm hình ảnh cho: 怅 Tìm thêm nội dung cho: 怅
