Chữ 怅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怅, chiết tự chữ TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怅:

怅 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怅

Chiết tự chữ trướng bao gồm chữ 心 长 hoặc 忄 长 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怅 cấu thành từ 2 chữ: 心, 长
  • tim, tâm, tấm
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • 2. 怅 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 长
  • tâm
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+6005, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 悵;
    Pinyin: chang4;
    Việt bính: coeng3;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 怅

    Giản thể của chữ .
    trướng, như "trướng (cụt hứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 怅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (悵)
    [chàng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRƯỚNG
    thất vọng; buồn rầu; rầu rĩ; phiền lòng; không như ý。不如意。
    怅惘。
    buồn rầu.
    惆怅。
    rầu rĩ.
    Từ ghép:
    怅怅 ; 怅恨 ; 怅然 ; 怅然自失 ; 怅惋 ; 怅惘

    Chữ gần giống với 怅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 怅

    ,

    Chữ gần giống 怅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怅 Tự hình chữ 怅 Tự hình chữ 怅 Tự hình chữ 怅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怅

    trướng:trướng (cụt hứng)
    怅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怅 Tìm thêm nội dung cho: 怅