Chữ 覦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覦, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 覦:

覦 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覦

覦

Chiết tự chữ 覦

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 俞 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覦 cấu thành từ 2 chữ: 俞, 見
  • 俞 du, dũ
  • 見 hiện, kiến, kén
  • du [du]

    U+89A6, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 觎;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    覦 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 覦

    (Động) Muốn được, hi vọng, mong cầu.
    ◎Như: kí du 覬
    覦 dòm dỏ, trông chờ.

    Chữ gần giống với 覦:

    䚆, 䚇, 䚈, 䚉, 覦, 覧, 親, 𧡣,

    Dị thể chữ 覦

    觎,

    Chữ gần giống 覦

    匬, 覫, 俔, 覰, 覯, 覮, 覭, 覬, 貐, 親,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覦 Tự hình chữ 覦 Tự hình chữ 覦 Tự hình chữ 覦

    覦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覦 Tìm thêm nội dung cho: 覦