Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chim hồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim hồng:
Dịch chim hồng sang tiếng Trung hiện đại:
鸿雁 ; 飞鸿 《鸟, 羽毛紫褐色, 腹部白色, 嘴扁平, 腿短, 趾间有蹼。吃植物的种子, 也吃鱼和虫。群居在水边, 飞时一般排列成行, 是一种冬候鸟。也叫大雁。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chim
| chim | 𪀄: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
| chim | 𫚳: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng
| hồng | 𣖘: | quả hồng |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 虹: | |
| hồng | 訌: | |
| hồng | 讧: | |
| hồng | 魟: | cá hồng |
| hồng | 鴻: | chim hồng |
| hồng | 鸿: | chim hồng |

Tìm hình ảnh cho: chim hồng Tìm thêm nội dung cho: chim hồng
