Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貂, chiết tự chữ ĐIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貂:
貂
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1
1. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu;
貂 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 貂
(Danh) Một loài chuột to như con rái cá, đuôi to lông rậm dài hơn một tấc, sắc vàng và đen, sinh ở xứ rét, da nó làm áo mặc rất ấm, nên rất quý báu.§ Ghi chú: Lối phục sức nhà Hán, mũ của quan Thị-trung thường-thị đều cắm đuôi con điêu, đúc con ve vàng đeo vào cho đẹp, vì thế gọi các kẻ quyền quý là nhị điêu 珥貂, hoạn quan gọi là điêu đang 貂璫.
(Danh) Họ Điêu.
◎Như: Điêu Thuyền 貂蟬.
điêu, như "điêu cừu (áo lông điêu)" (vhn)
Nghĩa của 貂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼦)
[diāo]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊU
chồn; con chồn。哺乳动物的一属,身体细长,四肢短,耳朵三角形,听觉敏锐,种类很多,毛皮珍贵,如中国出产的紫貂。
[diāo]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊU
chồn; con chồn。哺乳动物的一属,身体细长,四肢短,耳朵三角形,听觉敏锐,种类很多,毛皮珍贵,如中国出产的紫貂。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂
| điêu | 貂: | điêu cừu (áo lông điêu) |

Tìm hình ảnh cho: 貂 Tìm thêm nội dung cho: 貂
