Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貂, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貂:

貂 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貂

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 豸 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貂 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 召
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • điêu [điêu]

    U+8C82, tổng 12 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1
    1. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 貂

    (Danh) Một loài chuột to như con rái cá, đuôi to lông rậm dài hơn một tấc, sắc vàng và đen, sinh ở xứ rét, da nó làm áo mặc rất ấm, nên rất quý báu.
    § Ghi chú: Lối phục sức nhà Hán, mũ của quan Thị-trung thường-thị đều cắm đuôi con điêu, đúc con ve vàng đeo vào cho đẹp, vì thế gọi các kẻ quyền quý là nhị điêu
    , hoạn quan gọi là điêu đang .

    (Danh)
    Họ Điêu.
    ◎Như: Điêu Thuyền .
    điêu, như "điêu cừu (áo lông điêu)" (vhn)

    Nghĩa của 貂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼦)
    [diāo]
    Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIÊU
    chồn; con chồn。哺乳动物的一属,身体细长,四肢短,耳朵三角形,听觉敏锐,种类很多,毛皮珍贵,如中国出产的紫貂。

    Chữ gần giống với 貂:

    , , , 𧲼,

    Chữ gần giống 貂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貂 Tự hình chữ 貂 Tự hình chữ 貂 Tự hình chữ 貂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂

    điêu:điêu cừu (áo lông điêu)
    貂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貂 Tìm thêm nội dung cho: 貂