Từ: di động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ di động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: di • động

di động
Dời chỗ hoặc thay đổi phương hướng.
◎Như:
hỏa xa hoãn hoãn hướng tiền di động
火車緩緩向前移動.Biến đổi.

Nghĩa di động trong tiếng Việt:

["- đgt. Chuyển dời, không đứng yên một chỗ: mục tiêu di động bắn bia di động."]

Dịch di động sang tiếng Trung hiện đại:

搬移; 搬迁; 移动 《改换原来的位置。》活动 《灵活; 不固定。》
nhà di động
活动房屋
流荡; 流动; 飘荡; 浮动 《飘浮移动。》
từng đám mây trắng di động trên bầu trời.
天空中流荡着朵朵白云。

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di咦:di (tiếng kêu ơ kìa)
di夷:man di; tru di
di姨:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di弥:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di彌:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di彜:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di彝:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di怡:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di易: 
di瀰:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di痍:mãn mục thương di (tang thương)
di移:di dân; di tẩu (đem đi)
di胰:di đảo tố (tuyến pancreas)
di荑:di (mận cây mới mọc)
di貽:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di迆:uỷ di (quanh co)
di迤:uỷ di (quanh co)
di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di遺:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di頤:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di颐:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di飴:cam chi như di (ngọt như đường)
di饴:cam chi như di (ngọt như đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động动:động não; lay động
động動:động não; lay động
động峒:sơn động (hang ở núi)
động峝:sơn động (hang ở núi)
động恫:cảm động; manh động
động洞:cái hang, cái động
động硐: 
động胴:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 15 câu đối có chữ di:

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

年過七旬稱健婦,籌添三十享期頤

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

此日萱庭登七秩,他年閬苑祝期頤

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

風送芹香翻藝苑,月栘桂影藹琴房

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

綠柳栘陰春帳暖,夭桃吐艷巹杯紅

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

di động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: di động Tìm thêm nội dung cho: di động