Từ: trung tá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trung tá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trung • tá

trung tá
Bậc quan võ ở giữa thiếu tá và đại tá.

Nghĩa trung tá trong tiếng Việt:

["- dt. Bậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước)."]

Dịch trung tá sang tiếng Trung hiện đại:

中校 《军衔, 低于上校, 高于少校。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung中:trung tâm
trung忠:trung hiếu
trung盅:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung衷:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tá

tá些:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
tá佐:phò tá
tá借:ai đó tá?
tá卸:tá (tránh né, tháo ra)
tá左:một tá
tá邪:một tá

Gới ý 11 câu đối có chữ trung:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

石上月光留化跡,瓶中連影散餘香

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

鳳凰枝上花如錦,松菊堂中人并年

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

影落青松裏,神留絳帳中

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

trung tá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trung tá Tìm thêm nội dung cho: trung tá