Từ: 绵里藏针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵里藏针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵里藏针 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánlǐcángzhēn] 1. trong bông có kim; có cương có nhu。形容柔中有刚。
2. miệng nam mô, bụng bồ dao găm; bề ngoài mềm mỏng, trong lòng nham hiểm。比喻外貌柔和,内心刻毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
绵里藏针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵里藏针 Tìm thêm nội dung cho: 绵里藏针