Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 量变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量变 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngbiàn] lượng biến。事物在数量上、程度上的变化。是一种逐渐的不显著的变化,是质变的准备。参看[质变]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
量变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量变 Tìm thêm nội dung cho: 量变