Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绿生生 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜshēngshēng] xanh biếc; xanh tươi; xanh rờn。(绿生生的)形容碧绿而鲜嫩。
绿生生的菠菜。
rau chân vịt xanh biếc.
绿生生的菠菜。
rau chân vịt xanh biếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 绿生生 Tìm thêm nội dung cho: 绿生生
