Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 长风破浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长风破浪:
Nghĩa của 长风破浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángfēngpòlàng] chí hướng to lớn; chí hướng vĩ đại。喻指远大的志向,也比喻趁着有利的时机和条件,不怕困难,勇往直前地去实现远大的志向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 长风破浪 Tìm thêm nội dung cho: 长风破浪
