Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缘何 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánhé] tại sao; vì sao。为什么;因何。
缘何避而不见?
tại sao tránh mà không gặp mặt?
缘何避而不见?
tại sao tránh mà không gặp mặt?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |

Tìm hình ảnh cho: 缘何 Tìm thêm nội dung cho: 缘何
