Từ: 残迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánjì] vết tích; tàn tích。事物残留下的痕迹。
当日巍峨的宫殿,如今只剩下一点儿残迹了。
cung điện nguy nga ngày ấy, nay chỉ còn sót lại chút tàn tích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
残迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残迹 Tìm thêm nội dung cho: 残迹