Từ: 泥肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[níféi] phân bùn。用做肥料的淤泥。泥肥的肥效持久,可以做基肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
泥肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥肥 Tìm thêm nội dung cho: 泥肥