Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缺乏 trong tiếng Trung hiện đại:
[quēfá] thiếu hụt; thiếu; không đủ。(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。
材料缺乏。
thiếu tài liệu.
缺乏经验。
thiếu kinh nghiệm.
材料缺乏。
thiếu tài liệu.
缺乏经验。
thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏
| bấp | 乏: | bấp bênh |
| bập | 乏: | |
| bặp | 乏: | |
| mạp | 乏: | mập mạp |
| mấp | 乏: | mấp máy |
| mập | 乏: | béo mập |
| mặp | 乏: | chắc mặp |
| phúp | 乏: | đập phúp phúp |
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phập | 乏: | phập phồng |
| phặp | 乏: | chém phặp |
| phốp | 乏: | phốp pháp |
| phụp | 乏: | lọt phụp |

Tìm hình ảnh cho: 缺乏 Tìm thêm nội dung cho: 缺乏
