Từ: 缺乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缺 • 乏

Nghĩa của 缺乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēfá] thiếu hụt; thiếu; không đủ。(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。
材料缺乏。
thiếu tài liệu.
缺乏经验。
thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét缺: 
khuyết缺:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp乏:bấp bênh
bập乏: 
bặp乏: 
mạp乏:mập mạp
mấp乏:mấp máy
mập乏:béo mập
mặp乏:chắc mặp
phúp乏:đập phúp phúp
phạp乏:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập乏:phập phồng
phặp乏:chém phặp
phốp乏:phốp pháp
phụp乏:lọt phụp
缺乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺乏 Tìm thêm nội dung cho: 缺乏