Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 网络 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网络:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网络 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngluò] mạch lưới; hệ thống。 在电的系统中,由若干元件组成的用来使电信号按一定要求传输的电路中或这种电路的部分,叫做网络。网络种类很多,具有不同的形式和功能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc
网络 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网络 Tìm thêm nội dung cho: 网络