Từ: 罗掘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗掘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗掘 trong tiếng Trung hiện đại:

[luójué] cố gắng tìm kiếm; cố gắng gom được; cố gắng xoay xở (thức ăn, tiền bạc để giải quyết tình trạng khó khăn)。原指城被围困,粮食断绝,只得罗雀(张网捉麻雀)掘鼠(挖洞捕老鼠)来充饥的困窘情况(见于《新塘书·张巡传》)。后用 来比喻尽力筹措或搜索财物。
多方罗掘。
cố gắng xoay xở khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘

oặt:oặt ẹo
quát:quát tháo
quạt:cái quạt
quất:quất roi
quật:quật ngã
quặt:bẻ quặt
quịt:quịt đuôi
罗掘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗掘 Tìm thêm nội dung cho: 罗掘