Từ: 格致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格致:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 致

cách trí
Phong cách khí vận. ◇Âu Dương Tu 歐陽修:
(Triệu) Xương hoa tả sanh bức chân, nhi bút pháp nhuyễn tục, thù vô cổ nhân cách trí, nhiên thì diệc vị hữu kì bỉ
昌花寫生逼真, 而筆法軟俗, 殊無古人格致, 然時亦未有其比 (Quy điền lục 歸田錄, Quyển nhị). §
Triệu Xương
趙昌 là họa sĩ đời Bắc Tống, nổi tiếng về tranh hoa quả, thảo trùng, thú rừng.Nói tắt của
cách vật trí tri
格物致知, nghĩa là: truy cứu tới cùng cái lí của sự vật. ◇Lưu Hiến Đình 劉獻廷:
Nghĩa lí vô tận, tâm tư diệc vô tận. Nhân cẩu năng cách trí, bất hoạn kì cùng dã
義理無盡, 心思亦無盡. 人苟能格致, 不患其窮也 (Quảng Dương tạp kí 廣陽雜記, Quyển tam).Tên một môn học cũ,
cách trí chi học
格致之學, tìm hiểu về các sự vật thiên nhiên, tương đương với những môn vật lí học, hóa học... ngày nay.

Nghĩa của 格致 trong tiếng Trung hiện đại:

[gézhì] truy nguyên; nghiên cứu đến cùng để biết nguồn gốc của sự vật。"格物致知"的略语。清朝末年讲西学的人用它做物理、化学等科学的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí致:nhí nhảnh
trí致:trí mạng
格致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格致 Tìm thêm nội dung cho: 格致