Từ: 協約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 協約:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 協 • 約

hiệp ước
Điều ước giữa hai hay nhiều nước kí kết với nhau sau khi thương thảo hội nghị.

Nghĩa của 协约 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéyuè] hiệp ước。双方因利害关系,互商订立的合约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

hiếp協:uy hiếp, ức hiếp
hiệp協:hiệp định; hiệp hội
híp協:híp mắt; húp híp, sưng híp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu約:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước約:ước ao, ước mong
協約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 協約 Tìm thêm nội dung cho: 協約