hiệp ước
Điều ước giữa hai hay nhiều nước kí kết với nhau sau khi thương thảo hội nghị.
Nghĩa của 协约 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéyuè] hiệp ước。双方因利害关系,互商订立的合约。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 約
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 約: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 協約 Tìm thêm nội dung cho: 協約
