Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 协和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协和 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéhé] dung hợp。 使协调融洽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
协和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协和 Tìm thêm nội dung cho: 协和