Cao su chống va đập cửa

Từ: 迟缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迟缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíhuǎn] chậm chạp; đà đẫn; rề rà; trì trệ。缓慢。
动作迟缓。
động tác chậm chạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
迟缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟缓 Tìm thêm nội dung cho: 迟缓