Từ: 罗索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗索 trong tiếng Trung hiện đại:

[luósuǒ] Rô-dô; Roseau (thủ đô liên bang Đô-mi-ni-ca, tên cũ là Charlotte Town)。多米尼加联邦首都,位于西印度群岛的向风群岛上,是该岛西南部海岸的港口之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
罗索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗索 Tìm thêm nội dung cho: 罗索