Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罗索 trong tiếng Trung hiện đại:
[luósuǒ] Rô-dô; Roseau (thủ đô liên bang Đô-mi-ni-ca, tên cũ là Charlotte Town)。多米尼加联邦首都,位于西印度群岛的向风群岛上,是该岛西南部海岸的港口之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 罗索 Tìm thêm nội dung cho: 罗索
