Từ: 羚牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羚牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羚 • 牛

Nghĩa của 羚牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[língniú] linh ngưu (động vật có vú, giống như trâu, con cái, con đực đều có sừng màu đen, sống ở trên núi, ăn cây cỏ, măng non...)。哺乳动物, 像水牛,雌雄都有黑色的短角, 肩部比臀部高, 尾巴短, 毛棕黄色或褐色。生活在高山上, 吃青草、树枝、竹笋等。也叫扭角羚, 牛羚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羚

linh羚:ling dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý
羚牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羚牛 Tìm thêm nội dung cho: 羚牛