Từ: 翘企 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘企:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翘企 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāoqǐ] trông đợi; trông ngóng; nóng lòng trông đợi。翘首企足,形容盼望殷切。
不胜翘企。
vô cùng nóng lòng mong đợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)
翘企 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翘企 Tìm thêm nội dung cho: 翘企