Từ: 翻天覆地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻天覆地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻天覆地 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāntiānfùdì] 1. thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn。形容变化巨大而彻底。
农村面貌有了翻天覆地的变化。
bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.
2. dữ dội; ầm ĩ (đùa nghịch)。形容闹得很凶。
这一闹,把家闹得个翻天覆地。
giỡn một trận làm ầm ĩ cả lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
翻天覆地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻天覆地 Tìm thêm nội dung cho: 翻天覆地