Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 翻天覆地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻天覆地:
Nghĩa của 翻天覆地 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāntiānfùdì] 1. thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn。形容变化巨大而彻底。
农村面貌有了翻天覆地的变化。
bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.
2. dữ dội; ầm ĩ (đùa nghịch)。形容闹得很凶。
这一闹,把家闹得个翻天覆地。
giỡn một trận làm ầm ĩ cả lên.
农村面貌有了翻天覆地的变化。
bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.
2. dữ dội; ầm ĩ (đùa nghịch)。形容闹得很凶。
这一闹,把家闹得个翻天覆地。
giỡn một trận làm ầm ĩ cả lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 翻天覆地 Tìm thêm nội dung cho: 翻天覆地
