Từ: động vật lưỡng thê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ động vật lưỡng thê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độngvậtlưỡngthê

Dịch động vật lưỡng thê sang tiếng Trung hiện đại:

两栖动物 《脊椎动物的一纲, 通常没有鳞或甲, 皮肤没有毛, 四肢有趾, 没有爪, 体温随着气温的高低而改变, 卵生。幼时生活在水中, 用鳃呼吸, 长大时可以生活在陆地上, 用肺和皮肤呼吸, 如青蛙、蟾 蜍、蝾螈等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡng

lưỡng:lưỡng phân
lưỡng:kĩ lưỡng
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng (lái xe)
lưỡng:lưỡng (lái xe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thê

thê:thê (lạnh lẽo)
thê:thê thiếp
thê:thê thiếp
thê:thê thảm
thê:lê thê
thê:lê thê
thê:thê (đậu, bỏ xứ)
thê:thê lương, dài lê thê
thê𱸀:thê (xum xuê)
thê:thê (xum xuê)
thê:chất antimony, stibium
thê:chất antimony, stibium

Gới ý 15 câu đối có chữ động:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

động vật lưỡng thê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động vật lưỡng thê Tìm thêm nội dung cho: động vật lưỡng thê