Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bức tường lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức tường lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bứctườnglửa

Dịch bức tường lửa sang tiếng Trung hiện đại:

火墙; 火网 《弹道纵横交错而成的火力密集地带。》
防火墙 《因特网上的一种安全措施, 用以保护数据、防止侵入、限制未授权使用, 甚至确保没有任何使用者能对网络从事破坏的工作。为英语firewall的义译。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: tường

tường:tường (bộ gốc)
tường:tường đất
tường:tường đất
tường:cát tường (thấp hơn phi tần)
tường:nhà tường (trường làng)
tường:tường (giết, giết hại)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (bộ gốc)
tường:vách tường
tường𤗼:tường đất
tường:tường (may mắn)
tường:vách tường
tường: 
tường:hoa tường vi
tường:tỏ tường
tường:tỏ tường

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp

Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

bức tường lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bức tường lửa Tìm thêm nội dung cho: bức tường lửa