Từ: soan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ soan:

闩 soan閂 soan

Đây là các chữ cấu thành từ này: soan

soan [soan]

U+95E9, tổng 4 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閂;
Pinyin: shuan1;
Việt bính: saan1;

soan

Nghĩa Trung Việt của từ 闩

Giản thể của chữ .
soan, như "mân soan (cái chốt cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 闩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閂)
[shuān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: THUYÊN
1. then。门关上后,插在门内使门推不开的木棍或铁棍。
门闩。
then cửa.
上了闩。
đã cài then.
2. cài; gài。用闩插上。
把门闩上。
cài cửa lại.
门闩得紧紧的。
cửa cài rất chặt.

Chữ gần giống với 闩:

,

Dị thể chữ 闩

,

Chữ gần giống 闩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闩 Tự hình chữ 闩 Tự hình chữ 闩 Tự hình chữ 闩

soan [soan]

U+9582, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuan1;
Việt bính: saan1;

soan

Nghĩa Trung Việt của từ 閂

(Danh) Cái dõi cửa, cái then cửa.

(Danh)
Đóng cửa, cài then.


soan, như "mân soan (cái chốt cửa)" (gdhn)
suồng, như "suồng sã" (gdhn)

Chữ gần giống với 閂:

,

Dị thể chữ 閂

,

Chữ gần giống 閂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閂 Tự hình chữ 閂 Tự hình chữ 閂 Tự hình chữ 閂

Nghĩa chữ nôm của chữ: soan

soan:mân soan (cái chốt cửa)
soan:mân soan (cái chốt cửa)
soan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: soan Tìm thêm nội dung cho: soan