Chữ 杷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杷, chiết tự chữ BA, BÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杷:

杷 ba, bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杷

Chiết tự chữ ba, bà bao gồm chữ 木 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 巴
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ba, bơ, va
  • ba, bà [ba, bà]

    U+6777, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa2, ba4;
    Việt bính: paa4;

    ba, bà

    Nghĩa Trung Việt của từ 杷

    (Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.)
    § Cũng như ba
    .Một âm là .

    (Danh)
    Tì bà một thứ cây quả ăn được, lá dùng làm thuốc.
    bà, như "bà (loại cây ăn trái)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 杷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 杷

    ,

    Chữ gần giống 杷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杷 Tự hình chữ 杷 Tự hình chữ 杷 Tự hình chữ 杷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杷

    :bà (loại cây ăn trái)
    trai:con trai (nam)
    杷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杷 Tìm thêm nội dung cho: 杷