Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岖, chiết tự chữ KHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岖:
岖
Biến thể phồn thể: 嶇;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
岖 khu
khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
岖 khu
Nghĩa Trung Việt của từ 岖
Giản thể của chữ 嶇.khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)
Dị thể chữ 岖
嶇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岖
| khu | 岖: | kì khu (đường núi quanh co) |

Tìm hình ảnh cho: 岖 Tìm thêm nội dung cho: 岖
