Chữ 岖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岖, chiết tự chữ KHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岖:

岖 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岖

岖

Chiết tự chữ 岖

Chiết tự chữ khu bao gồm chữ 山 区 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岖 cấu thành từ 2 chữ: 山, 区
  • 山 san, sơn
  • 区 khu, âu
  • khu [khu]

    U+5C96, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶇;
    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    岖 khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 岖

    Giản thể của chữ 嶇.
    khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 岖:

    㞰, 㞱, 㞲, 㞳, 㞴, 㞵, 㞶, 㞸, 岅, 岊, 岐, 岑, 岔, 岖, 岗, 岘, 岙, 岚, 岛, 岜, 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Dị thể chữ 岖

    嶇,

    Chữ gần giống 岖

    峚, 崁, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岖 Tự hình chữ 岖 Tự hình chữ 岖 Tự hình chữ 岖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岖

    khu岖:kì khu (đường núi quanh co)
    岖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岖 Tìm thêm nội dung cho: 岖