Từ: 老年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老年 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎonián] người già (trên sáu bảy mươi tuổi)。六七十岁以上的年纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
老年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老年 Tìm thêm nội dung cho: 老年