Từ: 老油子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老油子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老油子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyóu·zi] tên giảo hoạt; tay lỏi đời 。处世经验多而油滑的人。也说老油条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
老油子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老油子 Tìm thêm nội dung cho: 老油子