Từ: 正文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh văn
Văn bản trứ tác, khác với "tự ngôn", "chú giải", "phụ lục", v.v. ◇Chu Tử ngữ loại 類:
Học giả quan thư, tiên tu độc đắc chánh văn, kí đắc chú giải, thành tụng tinh thục
書, 文, 解, 熟 (Quyển thập nhất).

Nghĩa của 正文 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngwén] chính văn。著作的本文(区别于"注解"、"附录"等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
正文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正文 Tìm thêm nội dung cho: 正文