chánh văn
Văn bản trứ tác, khác với "tự ngôn", "chú giải", "phụ lục", v.v. ◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類:
Học giả quan thư, tiên tu độc đắc chánh văn, kí đắc chú giải, thành tụng tinh thục
學者觀書, 先須讀得正文, 記得注解, 成誦精熟 (Quyển thập nhất).
Nghĩa của 正文 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 正文 Tìm thêm nội dung cho: 正文
