Từ: 外屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 屋

Nghĩa của 外屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiwū] gian ngoài; bên ngoài。外间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc屋:ọc ạch
ốc屋:trường ốc
外屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外屋 Tìm thêm nội dung cho: 外屋