Từ: 老辣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老辣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老辣 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎolà] 1. đanh đá chua ngoa。老练狠毒。
手段老辣。
thủ đoạn đanh đá chua ngoa.
2. cay nghiệt; cay độc。圆熟泼辣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt
老辣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老辣 Tìm thêm nội dung cho: 老辣