Cao su chống va đập cửa

Từ: 耳朵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳朵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳朵 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr·duo] tai; lỗ tai。听觉器官。人和哺乳动物的耳朵分为外耳、中耳、内耳三部分,内耳除管听觉外,还管身体的平衡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa
耳朵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳朵 Tìm thêm nội dung cho: 耳朵